BMW 7 SERIES G11/G12 LCI 2019-2022
BMW 7 SERIES G11/G12 LCI 2019-2022
BMW 7 Series Facelift 2019 (đời 2020)
- Ra mắt & sản xuất:
- Công bố ngày 16/01/2019, dưới dạng xe đời 2020.
- Sản xuất bắt đầu từ tháng 3/2019.
🔹 Bản So sánh BMW 7 Series (Pre-facelift vs Facelift 2019)
| Hạng mục | Trước facelift (2015–2019) | Sau facelift (2019–2022) |
| Ra mắt | 2015 (G11/G12) | 16/01/2019 (đời 2020) |
| Ngoại thất | – Lưới tản nhiệt nhỏ hơn – Đèn pha LED/ Laser tùy chọn – Đèn hậu LED tách rời |
– Lưới tản nhiệt to hơn 40% – Đèn pha mảnh hơn, tùy chọn Laserlight – Nắp capo có gờ nổi (power dome) – Đèn hậu LED nối liền bằng dải ngang |
| Mâm xe | Tối đa 19 inch | Tùy chọn 20 inch |
| Nội thất | – Cụm đồng hồ 10,25 inch – iDrive 6.0 |
– Cụm đồng hồ 12,3 inch – Màn hình trung tâm 10,25 inch – iDrive 7.0 (menu & đồ họa mới) – Trợ lý giọng nói thông minh |
| Hỗ trợ lái | Có hỗ trợ lái bán tự động cơ bản | Extended Traffic Jam Assistant: lái rảnh tay ≤ 56 km/h trong đô thị |
| 740i/740Li | I6 B58, ~326 hp, 450 Nm | I6 B58 nâng cấp: 389 hp, 450 Nm |
| 750i/750Li | V8, ~450 hp, 650 Nm, có RWD | V8 nâng cấp: 523 hp, 750 Nm, chỉ xDrive |
| Hybrid | 740e/740Le (I4 + điện), ~322 hp | 745e/745Le (I6 + điện): 389 hp, 599 Nm, pin 12 kWh |
| M760Li xDrive | V12, ~610 hp, 800 Nm | V12: 599 hp (Mỹ), 577 hp (EU) Mô-men xoắn tăng 850 Nm |
| Thời điểm bán | 2015–2018 | Từ tháng 4/2019 |
| Tên gọi đặc biệt | Không có khác biệt lớn | Malaysia: 745Le gọi là 740Le Thái Lan: có 730Ld, 745Le xDrive, M760Li |
-16%
Giá gốc là: 625.000 ₫.525.000 ₫Giá hiện tại là: 525.000 ₫.
Khoảng giá: từ 10.000.000 ₫ đến 22.050.000 ₫
Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm
